Chuyển đổi UZS sang STN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị STN [São Tomé and Príncipe Dobra]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
Bảng chuyển đổi UZS sang STN
| UZS [Uzbekistan Som] | STN [São Tomé and Príncipe Dobra] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000018 STN |
| 0.10 UZS | 0.000183 STN |
| 1 UZS | 0.001834 STN |
| 2 UZS | 0.003668 STN |
| 3 UZS | 0.005502 STN |
| 5 UZS | 0.009169 STN |
| 10 UZS | 0.0183 STN |
| 20 UZS | 0.0367 STN |
| 50 UZS | 0.0917 STN |
| 100 UZS | 0.1834 STN |
| 1000 UZS | 1.83 STN |
Cách chuyển đổi UZS sang STN
1 UZS = 0.001834 STN
1 STN = 545.30 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang STN:
15 UZS = 15 × 0.001834 STN = 0.027508 STN