Chuyển đổi UZS sang STN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị STN [São Tomé and Príncipe Dobra]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
Bảng chuyển đổi UZS sang STN
| UZS [Uzbekistan Som] | STN [São Tomé and Príncipe Dobra] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000018 STN |
| 0.10 UZS | 0.000181 STN |
| 1 UZS | 0.001805 STN |
| 2 UZS | 0.003611 STN |
| 3 UZS | 0.005416 STN |
| 5 UZS | 0.009027 STN |
| 10 UZS | 0.0181 STN |
| 20 UZS | 0.0361 STN |
| 50 UZS | 0.0903 STN |
| 100 UZS | 0.1805 STN |
| 1000 UZS | 1.81 STN |
Cách chuyển đổi UZS sang STN
1 UZS = 0.001805 STN
1 STN = 553.92 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang STN:
15 UZS = 15 × 0.001805 STN = 0.027080 STN