Chuyển đổi UZS sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi UZS sang GHS
| UZS [Uzbekistan Som] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000010 GHS |
| 0.10 UZS | 0.000097 GHS |
| 1 UZS | 0.000975 GHS |
| 2 UZS | 0.001950 GHS |
| 3 UZS | 0.002925 GHS |
| 5 UZS | 0.004875 GHS |
| 10 UZS | 0.009750 GHS |
| 20 UZS | 0.0195 GHS |
| 50 UZS | 0.0487 GHS |
| 100 UZS | 0.0975 GHS |
| 1000 UZS | 0.9750 GHS |
Cách chuyển đổi UZS sang GHS
1 UZS = 0.000975 GHS
1 GHS = 1026 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang GHS:
15 UZS = 15 × 0.000975 GHS = 0.014625 GHS