Chuyển đổi UZS sang ALL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị ALL [Albanian Lek]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
ALL
Định nghĩa: ALL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Albania.
Bảng chuyển đổi UZS sang ALL
| UZS [Uzbekistan Som] | ALL [Albanian Lek] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000068 ALL |
| 0.10 UZS | 0.000677 ALL |
| 1 UZS | 0.006768 ALL |
| 2 UZS | 0.0135 ALL |
| 3 UZS | 0.0203 ALL |
| 5 UZS | 0.0338 ALL |
| 10 UZS | 0.0677 ALL |
| 20 UZS | 0.1354 ALL |
| 50 UZS | 0.3384 ALL |
| 100 UZS | 0.6768 ALL |
| 1000 UZS | 6.77 ALL |
Cách chuyển đổi UZS sang ALL
1 UZS = 0.006768 ALL
1 ALL = 147.75 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang ALL:
15 UZS = 15 × 0.006768 ALL = 0.101524 ALL