Chuyển đổi UZS sang KES
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị KES [Kenyan Shilling]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
KES
Định nghĩa: KES là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kenya.
Bảng chuyển đổi UZS sang KES
| UZS [Uzbekistan Som] | KES [Kenyan Shilling] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000110 KES |
| 0.10 UZS | 0.001100 KES |
| 1 UZS | 0.0110 KES |
| 2 UZS | 0.0220 KES |
| 3 UZS | 0.0330 KES |
| 5 UZS | 0.0550 KES |
| 10 UZS | 0.1100 KES |
| 20 UZS | 0.2201 KES |
| 50 UZS | 0.5502 KES |
| 100 UZS | 1.10 KES |
| 1000 UZS | 11.00 KES |
Cách chuyển đổi UZS sang KES
1 UZS = 0.011004 KES
1 KES = 90.88 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang KES:
15 UZS = 15 × 0.011004 KES = 0.165057 KES