Chuyển đổi UZS sang PAB
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị PAB [Panamanian Balboa]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
PAB
Định nghĩa: PAB là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Panama.
Bảng chuyển đổi UZS sang PAB
| UZS [Uzbekistan Som] | PAB [Panamanian Balboa] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000001 PAB |
| 0.10 UZS | 0.000008 PAB |
| 1 UZS | 0.000084 PAB |
| 2 UZS | 0.000168 PAB |
| 3 UZS | 0.000252 PAB |
| 5 UZS | 0.000421 PAB |
| 10 UZS | 0.000841 PAB |
| 20 UZS | 0.001683 PAB |
| 50 UZS | 0.004207 PAB |
| 100 UZS | 0.008413 PAB |
| 1000 UZS | 0.0841 PAB |
Cách chuyển đổi UZS sang PAB
1 UZS = 0.000084 PAB
1 PAB = 11886 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang PAB:
15 UZS = 15 × 0.000084 PAB = 0.001262 PAB