Chuyển đổi UZS sang MGA
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị MGA [Malagasy Ariary]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
MGA
Định nghĩa: MGA là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Madagascar.
Bảng chuyển đổi UZS sang MGA
| UZS [Uzbekistan Som] | MGA [Malagasy Ariary] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.003669 MGA |
| 0.10 UZS | 0.0367 MGA |
| 1 UZS | 0.3669 MGA |
| 2 UZS | 0.7338 MGA |
| 3 UZS | 1.10 MGA |
| 5 UZS | 1.83 MGA |
| 10 UZS | 3.67 MGA |
| 20 UZS | 7.34 MGA |
| 50 UZS | 18.34 MGA |
| 100 UZS | 36.69 MGA |
| 1000 UZS | 366.88 MGA |
Cách chuyển đổi UZS sang MGA
1 UZS = 0.366883 MGA
1 MGA = 2.73 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang MGA:
15 UZS = 15 × 0.366883 MGA = 5.50 MGA