Chuyển đổi UZS sang LSL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị LSL [Lesotho Loti]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
LSL
Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.
Bảng chuyển đổi UZS sang LSL
| UZS [Uzbekistan Som] | LSL [Lesotho Loti] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000014 LSL |
| 0.10 UZS | 0.000139 LSL |
| 1 UZS | 0.001389 LSL |
| 2 UZS | 0.002779 LSL |
| 3 UZS | 0.004168 LSL |
| 5 UZS | 0.006947 LSL |
| 10 UZS | 0.0139 LSL |
| 20 UZS | 0.0278 LSL |
| 50 UZS | 0.0695 LSL |
| 100 UZS | 0.1389 LSL |
| 1000 UZS | 1.39 LSL |
Cách chuyển đổi UZS sang LSL
1 UZS = 0.001389 LSL
1 LSL = 719.72 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang LSL:
15 UZS = 15 × 0.001389 LSL = 0.020841 LSL