Chuyển đổi UZS sang MWK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị MWK [Malawian Kwacha]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
MWK
Định nghĩa: MWK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Malawi.
Bảng chuyển đổi UZS sang MWK
| UZS [Uzbekistan Som] | MWK [Malawian Kwacha] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.001458 MWK |
| 0.10 UZS | 0.0146 MWK |
| 1 UZS | 0.1458 MWK |
| 2 UZS | 0.2917 MWK |
| 3 UZS | 0.4375 MWK |
| 5 UZS | 0.7292 MWK |
| 10 UZS | 1.46 MWK |
| 20 UZS | 2.92 MWK |
| 50 UZS | 7.29 MWK |
| 100 UZS | 14.58 MWK |
| 1000 UZS | 145.84 MWK |
Cách chuyển đổi UZS sang MWK
1 UZS = 0.145836 MWK
1 MWK = 6.86 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang MWK:
15 UZS = 15 × 0.145836 MWK = 2.19 MWK