Chuyển đổi UZS sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi UZS sang CNH
| UZS [Uzbekistan Som] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000006 CNH |
| 0.10 UZS | 0.000057 CNH |
| 1 UZS | 0.000571 CNH |
| 2 UZS | 0.001142 CNH |
| 3 UZS | 0.001712 CNH |
| 5 UZS | 0.002854 CNH |
| 10 UZS | 0.005708 CNH |
| 20 UZS | 0.0114 CNH |
| 50 UZS | 0.0285 CNH |
| 100 UZS | 0.0571 CNH |
| 1000 UZS | 0.5708 CNH |
Cách chuyển đổi UZS sang CNH
1 UZS = 0.000571 CNH
1 CNH = 1752 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang CNH:
15 UZS = 15 × 0.000571 CNH = 0.008562 CNH