Chuyển đổi UZS sang SSP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị SSP [South Sudanese Pound]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
SSP
Định nghĩa: SSP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nam Sudan.
Bảng chuyển đổi UZS sang SSP
| UZS [Uzbekistan Som] | SSP [South Sudanese Pound] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000111 SSP |
| 0.10 UZS | 0.001108 SSP |
| 1 UZS | 0.0111 SSP |
| 2 UZS | 0.0222 SSP |
| 3 UZS | 0.0332 SSP |
| 5 UZS | 0.0554 SSP |
| 10 UZS | 0.1108 SSP |
| 20 UZS | 0.2215 SSP |
| 50 UZS | 0.5539 SSP |
| 100 UZS | 1.11 SSP |
| 1000 UZS | 11.08 SSP |
Cách chuyển đổi UZS sang SSP
1 UZS = 0.011077 SSP
1 SSP = 90.27 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang SSP:
15 UZS = 15 × 0.011077 SSP = 0.166160 SSP