Chuyển đổi UZS sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi UZS sang GNF
| UZS [Uzbekistan Som] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.007462 GNF |
| 0.10 UZS | 0.0746 GNF |
| 1 UZS | 0.7462 GNF |
| 2 UZS | 1.49 GNF |
| 3 UZS | 2.24 GNF |
| 5 UZS | 3.73 GNF |
| 10 UZS | 7.46 GNF |
| 20 UZS | 14.92 GNF |
| 50 UZS | 37.31 GNF |
| 100 UZS | 74.62 GNF |
| 1000 UZS | 746.23 GNF |
Cách chuyển đổi UZS sang GNF
1 UZS = 0.746228 GNF
1 GNF = 1.34 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang GNF:
15 UZS = 15 × 0.746228 GNF = 11.19 GNF