Chuyển đổi UZS sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi UZS sang KMF
| UZS [Uzbekistan Som] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000362 KMF |
| 0.10 UZS | 0.003623 KMF |
| 1 UZS | 0.0362 KMF |
| 2 UZS | 0.0725 KMF |
| 3 UZS | 0.1087 KMF |
| 5 UZS | 0.1811 KMF |
| 10 UZS | 0.3623 KMF |
| 20 UZS | 0.7245 KMF |
| 50 UZS | 1.81 KMF |
| 100 UZS | 3.62 KMF |
| 1000 UZS | 36.23 KMF |
Cách chuyển đổi UZS sang KMF
1 UZS = 0.036227 KMF
1 KMF = 27.60 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang KMF:
15 UZS = 15 × 0.036227 KMF = 0.543407 KMF