Chuyển đổi UZS sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi UZS sang KMF
| UZS [Uzbekistan Som] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000368 KMF |
| 0.10 UZS | 0.003676 KMF |
| 1 UZS | 0.0368 KMF |
| 2 UZS | 0.0735 KMF |
| 3 UZS | 0.1103 KMF |
| 5 UZS | 0.1838 KMF |
| 10 UZS | 0.3676 KMF |
| 20 UZS | 0.7353 KMF |
| 50 UZS | 1.84 KMF |
| 100 UZS | 3.68 KMF |
| 1000 UZS | 36.76 KMF |
Cách chuyển đổi UZS sang KMF
1 UZS = 0.036764 KMF
1 KMF = 27.20 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang KMF:
15 UZS = 15 × 0.036764 KMF = 0.551460 KMF