Chuyển đổi UZS sang PYG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị PYG [Paraguayan Guarani]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
PYG
Định nghĩa: PYG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Paraguay.
Bảng chuyển đổi UZS sang PYG
| UZS [Uzbekistan Som] | PYG [Paraguayan Guarani] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.005104 PYG |
| 0.10 UZS | 0.0510 PYG |
| 1 UZS | 0.5104 PYG |
| 2 UZS | 1.02 PYG |
| 3 UZS | 1.53 PYG |
| 5 UZS | 2.55 PYG |
| 10 UZS | 5.10 PYG |
| 20 UZS | 10.21 PYG |
| 50 UZS | 25.52 PYG |
| 100 UZS | 51.04 PYG |
| 1000 UZS | 510.43 PYG |
Cách chuyển đổi UZS sang PYG
1 UZS = 0.510426 PYG
1 PYG = 1.96 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang PYG:
15 UZS = 15 × 0.510426 PYG = 7.66 PYG