Chuyển đổi UZS sang PYG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị PYG [Paraguayan Guarani]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
PYG
Định nghĩa: PYG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Paraguay.
Bảng chuyển đổi UZS sang PYG
| UZS [Uzbekistan Som] | PYG [Paraguayan Guarani] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.004884 PYG |
| 0.10 UZS | 0.0488 PYG |
| 1 UZS | 0.4884 PYG |
| 2 UZS | 0.9769 PYG |
| 3 UZS | 1.47 PYG |
| 5 UZS | 2.44 PYG |
| 10 UZS | 4.88 PYG |
| 20 UZS | 9.77 PYG |
| 50 UZS | 24.42 PYG |
| 100 UZS | 48.84 PYG |
| 1000 UZS | 488.44 PYG |
Cách chuyển đổi UZS sang PYG
1 UZS = 0.488443 PYG
1 PYG = 2.05 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang PYG:
15 UZS = 15 × 0.488443 PYG = 7.33 PYG