Chuyển đổi UZS sang KYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị KYD [Cayman Islands Dollar]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
KYD
Định nghĩa: KYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Quần đảo Cayman.
Bảng chuyển đổi UZS sang KYD
| UZS [Uzbekistan Som] | KYD [Cayman Islands Dollar] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000001 KYD |
| 0.10 UZS | 0.000007 KYD |
| 1 UZS | 0.000071 KYD |
| 2 UZS | 0.000142 KYD |
| 3 UZS | 0.000212 KYD |
| 5 UZS | 0.000354 KYD |
| 10 UZS | 0.000708 KYD |
| 20 UZS | 0.001417 KYD |
| 50 UZS | 0.003542 KYD |
| 100 UZS | 0.007083 KYD |
| 1000 UZS | 0.0708 KYD |
Cách chuyển đổi UZS sang KYD
1 UZS = 0.000071 KYD
1 KYD = 14118 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang KYD:
15 UZS = 15 × 0.000071 KYD = 0.001062 KYD