Chuyển đổi UZS sang CDF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị CDF [Congolese Franc]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
CDF
Định nghĩa: CDF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Congo - Kinshasa.
Bảng chuyển đổi UZS sang CDF
| UZS [Uzbekistan Som] | CDF [Congolese Franc] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.001930 CDF |
| 0.10 UZS | 0.0193 CDF |
| 1 UZS | 0.1930 CDF |
| 2 UZS | 0.3859 CDF |
| 3 UZS | 0.5789 CDF |
| 5 UZS | 0.9649 CDF |
| 10 UZS | 1.93 CDF |
| 20 UZS | 3.86 CDF |
| 50 UZS | 9.65 CDF |
| 100 UZS | 19.30 CDF |
| 1000 UZS | 192.97 CDF |
Cách chuyển đổi UZS sang CDF
1 UZS = 0.192970 CDF
1 CDF = 5.18 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang CDF:
15 UZS = 15 × 0.192970 CDF = 2.89 CDF