Chuyển đổi UZS sang CDF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị CDF [Congolese Franc]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
CDF
Định nghĩa: CDF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Congo - Kinshasa.
Bảng chuyển đổi UZS sang CDF
| UZS [Uzbekistan Som] | CDF [Congolese Franc] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.001964 CDF |
| 0.10 UZS | 0.0196 CDF |
| 1 UZS | 0.1964 CDF |
| 2 UZS | 0.3927 CDF |
| 3 UZS | 0.5891 CDF |
| 5 UZS | 0.9818 CDF |
| 10 UZS | 1.96 CDF |
| 20 UZS | 3.93 CDF |
| 50 UZS | 9.82 CDF |
| 100 UZS | 19.64 CDF |
| 1000 UZS | 196.37 CDF |
Cách chuyển đổi UZS sang CDF
1 UZS = 0.196367 CDF
1 CDF = 5.09 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang CDF:
15 UZS = 15 × 0.196367 CDF = 2.95 CDF