Chuyển đổi UZS sang IDR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị IDR [Indonesian Rupiah]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
IDR
Định nghĩa: IDR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Indonesia.
Bảng chuyển đổi UZS sang IDR
| UZS [Uzbekistan Som] | IDR [Indonesian Rupiah] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.0150 IDR |
| 0.10 UZS | 0.1503 IDR |
| 1 UZS | 1.50 IDR |
| 2 UZS | 3.01 IDR |
| 3 UZS | 4.51 IDR |
| 5 UZS | 7.51 IDR |
| 10 UZS | 15.03 IDR |
| 20 UZS | 30.06 IDR |
| 50 UZS | 75.15 IDR |
| 100 UZS | 150.30 IDR |
| 1000 UZS | 1503 IDR |
Cách chuyển đổi UZS sang IDR
1 UZS = 1.50 IDR
1 IDR = 0.665344 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang IDR:
15 UZS = 15 × 1.50 IDR = 22.54 IDR