Chuyển đổi CVE sang KZT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CVE [Cape Verdean Escudo] sang đơn vị KZT [Kazakhstani Tenge]
CVE
Định nghĩa: CVE là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cape Verde.
KZT
Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.
Bảng chuyển đổi CVE sang KZT
| CVE [Cape Verdean Escudo] | KZT [Kazakhstani Tenge] |
|---|---|
| 0.01 CVE | 0.0466 KZT |
| 0.10 CVE | 0.4657 KZT |
| 1 CVE | 4.66 KZT |
| 2 CVE | 9.31 KZT |
| 3 CVE | 13.97 KZT |
| 5 CVE | 23.28 KZT |
| 10 CVE | 46.57 KZT |
| 20 CVE | 93.13 KZT |
| 50 CVE | 232.83 KZT |
| 100 CVE | 465.66 KZT |
| 1000 CVE | 4657 KZT |
Cách chuyển đổi CVE sang KZT
1 CVE = 4.66 KZT
1 KZT = 0.214749 CVE
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CVE sang KZT:
15 CVE = 15 × 4.66 KZT = 69.85 KZT