Chuyển đổi CVE sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CVE [Cape Verdean Escudo] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
CVE
Định nghĩa: CVE là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cape Verde.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi CVE sang KWD
| CVE [Cape Verdean Escudo] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 CVE | 0.000032 KWD |
| 0.10 CVE | 0.000321 KWD |
| 1 CVE | 0.003215 KWD |
| 2 CVE | 0.006430 KWD |
| 3 CVE | 0.009645 KWD |
| 5 CVE | 0.0161 KWD |
| 10 CVE | 0.0321 KWD |
| 20 CVE | 0.0643 KWD |
| 50 CVE | 0.1607 KWD |
| 100 CVE | 0.3215 KWD |
| 1000 CVE | 3.21 KWD |
Cách chuyển đổi CVE sang KWD
1 CVE = 0.003215 KWD
1 KWD = 311.06 CVE
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CVE sang KWD:
15 CVE = 15 × 0.003215 KWD = 0.048223 KWD