Chuyển đổi CVE sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CVE [Cape Verdean Escudo] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
CVE
Định nghĩa: CVE là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cape Verde.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi CVE sang KGS
| CVE [Cape Verdean Escudo] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 CVE | 0.009109 KGS |
| 0.10 CVE | 0.0911 KGS |
| 1 CVE | 0.9109 KGS |
| 2 CVE | 1.82 KGS |
| 3 CVE | 2.73 KGS |
| 5 CVE | 4.55 KGS |
| 10 CVE | 9.11 KGS |
| 20 CVE | 18.22 KGS |
| 50 CVE | 45.55 KGS |
| 100 CVE | 91.09 KGS |
| 1000 CVE | 910.94 KGS |
Cách chuyển đổi CVE sang KGS
1 CVE = 0.910937 KGS
1 KGS = 1.10 CVE
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CVE sang KGS:
15 CVE = 15 × 0.910937 KGS = 13.66 KGS