Chuyển đổi CVE sang KPW
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CVE [Cape Verdean Escudo] sang đơn vị KPW [North Korean Won]
CVE
Định nghĩa: CVE là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cape Verde.
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
Bảng chuyển đổi CVE sang KPW
| CVE [Cape Verdean Escudo] | KPW [North Korean Won] |
|---|---|
| 0.01 CVE | 0.0942 KPW |
| 0.10 CVE | 0.9415 KPW |
| 1 CVE | 9.42 KPW |
| 2 CVE | 18.83 KPW |
| 3 CVE | 28.25 KPW |
| 5 CVE | 47.08 KPW |
| 10 CVE | 94.15 KPW |
| 20 CVE | 188.31 KPW |
| 50 CVE | 470.77 KPW |
| 100 CVE | 941.55 KPW |
| 1000 CVE | 9415 KPW |
Cách chuyển đổi CVE sang KPW
1 CVE = 9.42 KPW
1 KPW = 0.106208 CVE
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CVE sang KPW:
15 CVE = 15 × 9.42 KPW = 141.23 KPW