Chuyển đổi CVE sang KPW
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CVE [Cape Verdean Escudo] sang đơn vị KPW [North Korean Won]
CVE
Định nghĩa: CVE là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cape Verde.
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
Bảng chuyển đổi CVE sang KPW
| CVE [Cape Verdean Escudo] | KPW [North Korean Won] |
|---|---|
| 0.01 CVE | 0.0919 KPW |
| 0.10 CVE | 0.9189 KPW |
| 1 CVE | 9.19 KPW |
| 2 CVE | 18.38 KPW |
| 3 CVE | 27.57 KPW |
| 5 CVE | 45.94 KPW |
| 10 CVE | 91.89 KPW |
| 20 CVE | 183.77 KPW |
| 50 CVE | 459.43 KPW |
| 100 CVE | 918.85 KPW |
| 1000 CVE | 9189 KPW |
Cách chuyển đổi CVE sang KPW
1 CVE = 9.19 KPW
1 KPW = 0.108832 CVE
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CVE sang KPW:
15 CVE = 15 × 9.19 KPW = 137.83 KPW