Chuyển đổi CVE sang HKD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CVE [Cape Verdean Escudo] sang đơn vị HKD [Hong Kong Dollar]
CVE
Định nghĩa: CVE là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cape Verde.
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
Bảng chuyển đổi CVE sang HKD
| CVE [Cape Verdean Escudo] | HKD [Hong Kong Dollar] |
|---|---|
| 0.01 CVE | 0.000801 HKD |
| 0.10 CVE | 0.008010 HKD |
| 1 CVE | 0.0801 HKD |
| 2 CVE | 0.1602 HKD |
| 3 CVE | 0.2403 HKD |
| 5 CVE | 0.4005 HKD |
| 10 CVE | 0.8010 HKD |
| 20 CVE | 1.60 HKD |
| 50 CVE | 4.01 HKD |
| 100 CVE | 8.01 HKD |
| 1000 CVE | 80.10 HKD |
Cách chuyển đổi CVE sang HKD
1 CVE = 0.080101 HKD
1 HKD = 12.48 CVE
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CVE sang HKD:
15 CVE = 15 × 0.080101 HKD = 1.20 HKD