Chuyển đổi CVE sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CVE [Cape Verdean Escudo] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
CVE
Định nghĩa: CVE là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cape Verde.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi CVE sang GHS
| CVE [Cape Verdean Escudo] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 CVE | 0.001183 GHS |
| 0.10 CVE | 0.0118 GHS |
| 1 CVE | 0.1183 GHS |
| 2 CVE | 0.2366 GHS |
| 3 CVE | 0.3549 GHS |
| 5 CVE | 0.5915 GHS |
| 10 CVE | 1.18 GHS |
| 20 CVE | 2.37 GHS |
| 50 CVE | 5.91 GHS |
| 100 CVE | 11.83 GHS |
| 1000 CVE | 118.29 GHS |
Cách chuyển đổi CVE sang GHS
1 CVE = 0.118291 GHS
1 GHS = 8.45 CVE
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CVE sang GHS:
15 CVE = 15 × 0.118291 GHS = 1.77 GHS