Chuyển đổi CVE sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CVE [Cape Verdean Escudo] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
CVE
Định nghĩa: CVE là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cape Verde.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi CVE sang GHS
| CVE [Cape Verdean Escudo] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 CVE | 0.001196 GHS |
| 0.10 CVE | 0.0120 GHS |
| 1 CVE | 0.1196 GHS |
| 2 CVE | 0.2391 GHS |
| 3 CVE | 0.3587 GHS |
| 5 CVE | 0.5979 GHS |
| 10 CVE | 1.20 GHS |
| 20 CVE | 2.39 GHS |
| 50 CVE | 5.98 GHS |
| 100 CVE | 11.96 GHS |
| 1000 CVE | 119.57 GHS |
Cách chuyển đổi CVE sang GHS
1 CVE = 0.119575 GHS
1 GHS = 8.36 CVE
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CVE sang GHS:
15 CVE = 15 × 0.119575 GHS = 1.79 GHS