Chuyển đổi CVE sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CVE [Cape Verdean Escudo] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
CVE
Định nghĩa: CVE là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cape Verde.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi CVE sang KMF
| CVE [Cape Verdean Escudo] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 CVE | 0.0446 KMF |
| 0.10 CVE | 0.4459 KMF |
| 1 CVE | 4.46 KMF |
| 2 CVE | 8.92 KMF |
| 3 CVE | 13.38 KMF |
| 5 CVE | 22.29 KMF |
| 10 CVE | 44.59 KMF |
| 20 CVE | 89.18 KMF |
| 50 CVE | 222.94 KMF |
| 100 CVE | 445.88 KMF |
| 1000 CVE | 4459 KMF |
Cách chuyển đổi CVE sang KMF
1 CVE = 4.46 KMF
1 KMF = 0.224277 CVE
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CVE sang KMF:
15 CVE = 15 × 4.46 KMF = 66.88 KMF