Chuyển đổi CVE sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CVE [Cape Verdean Escudo] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
CVE
Định nghĩa: CVE là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cape Verde.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi CVE sang CNH
| CVE [Cape Verdean Escudo] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 CVE | 0.000699 CNH |
| 0.10 CVE | 0.006991 CNH |
| 1 CVE | 0.0699 CNH |
| 2 CVE | 0.1398 CNH |
| 3 CVE | 0.2097 CNH |
| 5 CVE | 0.3496 CNH |
| 10 CVE | 0.6991 CNH |
| 20 CVE | 1.40 CNH |
| 50 CVE | 3.50 CNH |
| 100 CVE | 6.99 CNH |
| 1000 CVE | 69.91 CNH |
Cách chuyển đổi CVE sang CNH
1 CVE = 0.069913 CNH
1 CNH = 14.30 CVE
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CVE sang CNH:
15 CVE = 15 × 0.069913 CNH = 1.05 CNH