Chuyển đổi QAR sang TJS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi QAR [Qatari Rial] sang đơn vị TJS [Tajikistani Somoni]
QAR
Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
Bảng chuyển đổi QAR sang TJS
| QAR [Qatari Rial] | TJS [Tajikistani Somoni] |
|---|---|
| 0.01 QAR | 0.0254 TJS |
| 0.10 QAR | 0.2535 TJS |
| 1 QAR | 2.54 TJS |
| 2 QAR | 5.07 TJS |
| 3 QAR | 7.61 TJS |
| 5 QAR | 12.68 TJS |
| 10 QAR | 25.35 TJS |
| 20 QAR | 50.70 TJS |
| 50 QAR | 126.75 TJS |
| 100 QAR | 253.50 TJS |
| 1000 QAR | 2535 TJS |
Cách chuyển đổi QAR sang TJS
1 QAR = 2.54 TJS
1 TJS = 0.394475 QAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 QAR sang TJS:
15 QAR = 15 × 2.54 TJS = 38.03 TJS