Chuyển đổi QAR sang KMF

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi QAR [Qatari Rial] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
QAR [Qatari Rial]
KMF [Comorian Franc]

QAR

Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.

KMF

Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.

Bảng chuyển đổi QAR sang KMF

QAR [Qatari Rial] KMF [Comorian Franc]
0.01 QAR 1.17 KMF
0.10 QAR 11.72 KMF
1 QAR 117.20 KMF
2 QAR 234.40 KMF
3 QAR 351.61 KMF
5 QAR 586.01 KMF
10 QAR 1172 KMF
20 QAR 2344 KMF
50 QAR 5860 KMF
100 QAR 11720 KMF
1000 QAR 117202 KMF

Cách chuyển đổi QAR sang KMF

1 QAR = 117.20 KMF

1 KMF = 0.008532 QAR

Ví dụ

Chuyển đổi 15 QAR sang KMF:
15 QAR = 15 × 117.20 KMF = 1758 KMF

Chuyển đổi QAR sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.