Chuyển đổi QAR sang KMF

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi QAR [Qatari Rial] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
QAR [Qatari Rial]
KMF [Comorian Franc]

QAR

Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.

KMF

Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.

Bảng chuyển đổi QAR sang KMF

QAR [Qatari Rial] KMF [Comorian Franc]
0.01 QAR 1.21 KMF
0.10 QAR 12.10 KMF
1 QAR 121.00 KMF
2 QAR 242.00 KMF
3 QAR 363.00 KMF
5 QAR 605.00 KMF
10 QAR 1210 KMF
20 QAR 2420 KMF
50 QAR 6050 KMF
100 QAR 12100 KMF
1000 QAR 121001 KMF

Cách chuyển đổi QAR sang KMF

1 QAR = 121.00 KMF

1 KMF = 0.008264 QAR

Ví dụ

Chuyển đổi 15 QAR sang KMF:
15 QAR = 15 × 121.00 KMF = 1815 KMF

Chuyển đổi QAR sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.