Chuyển đổi QAR sang KMF

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi QAR [Qatari Rial] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
QAR [Qatari Rial]
KMF [Comorian Franc]

QAR

Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.

KMF

Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.

Bảng chuyển đổi QAR sang KMF

QAR [Qatari Rial] KMF [Comorian Franc]
0.01 QAR 1.22 KMF
0.10 QAR 12.16 KMF
1 QAR 121.62 KMF
2 QAR 243.25 KMF
3 QAR 364.87 KMF
5 QAR 608.12 KMF
10 QAR 1216 KMF
20 QAR 2432 KMF
50 QAR 6081 KMF
100 QAR 12162 KMF
1000 QAR 121623 KMF

Cách chuyển đổi QAR sang KMF

1 QAR = 121.62 KMF

1 KMF = 0.008222 QAR

Ví dụ

Chuyển đổi 15 QAR sang KMF:
15 QAR = 15 × 121.62 KMF = 1824 KMF

Chuyển đổi QAR sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.