Chuyển đổi QAR sang STD

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi QAR [Qatari Rial] sang đơn vị STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]
QAR [Qatari Rial]
STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]

QAR

Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.

STD

Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.

Bảng chuyển đổi QAR sang STD

QAR [Qatari Rial] STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]
0.01 QAR 61.11 STD
0.10 QAR 611.12 STD
1 QAR 6111 STD
2 QAR 12222 STD
3 QAR 18334 STD
5 QAR 30556 STD
10 QAR 61112 STD
20 QAR 122224 STD
50 QAR 305559 STD
100 QAR 611118 STD
1000 QAR 6111176 STD

Cách chuyển đổi QAR sang STD

1 QAR = 6111 STD

1 STD = 0.000164 QAR

Ví dụ

Chuyển đổi 15 QAR sang STD:
15 QAR = 15 × 6111 STD = 91668 STD

Chuyển đổi QAR sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.