Chuyển đổi QAR sang GTQ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi QAR [Qatari Rial] sang đơn vị GTQ [Guatemalan Quetzal]
QAR
Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.
GTQ
Định nghĩa: GTQ là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guatemala.
Bảng chuyển đổi QAR sang GTQ
| QAR [Qatari Rial] | GTQ [Guatemalan Quetzal] |
|---|---|
| 0.01 QAR | 0.0209 GTQ |
| 0.10 QAR | 0.2094 GTQ |
| 1 QAR | 2.09 GTQ |
| 2 QAR | 4.19 GTQ |
| 3 QAR | 6.28 GTQ |
| 5 QAR | 10.47 GTQ |
| 10 QAR | 20.94 GTQ |
| 20 QAR | 41.89 GTQ |
| 50 QAR | 104.72 GTQ |
| 100 QAR | 209.44 GTQ |
| 1000 QAR | 2094 GTQ |
Cách chuyển đổi QAR sang GTQ
1 QAR = 2.09 GTQ
1 GTQ = 0.477471 QAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 QAR sang GTQ:
15 QAR = 15 × 2.09 GTQ = 31.42 GTQ