Chuyển đổi QAR sang CLF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi QAR [Qatari Rial] sang đơn vị CLF [Chilean Unit of Account (UF)]
QAR
Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
Bảng chuyển đổi QAR sang CLF
| QAR [Qatari Rial] | CLF [Chilean Unit of Account (UF)] |
|---|---|
| 0.01 QAR | 0.000069 CLF |
| 0.10 QAR | 0.000688 CLF |
| 1 QAR | 0.006881 CLF |
| 2 QAR | 0.0138 CLF |
| 3 QAR | 0.0206 CLF |
| 5 QAR | 0.0344 CLF |
| 10 QAR | 0.0688 CLF |
| 20 QAR | 0.1376 CLF |
| 50 QAR | 0.3441 CLF |
| 100 QAR | 0.6881 CLF |
| 1000 QAR | 6.88 CLF |
Cách chuyển đổi QAR sang CLF
1 QAR = 0.006881 CLF
1 CLF = 145.32 QAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 QAR sang CLF:
15 QAR = 15 × 0.006881 CLF = 0.103219 CLF