Chuyển đổi QAR sang BMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi QAR [Qatari Rial] sang đơn vị BMD [Bermudan Dollar]
QAR
Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.
BMD
Định nghĩa: BMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bermuda.
Bảng chuyển đổi QAR sang BMD
| QAR [Qatari Rial] | BMD [Bermudan Dollar] |
|---|---|
| 0.01 QAR | 0.002745 BMD |
| 0.10 QAR | 0.0274 BMD |
| 1 QAR | 0.2745 BMD |
| 2 QAR | 0.5490 BMD |
| 3 QAR | 0.8234 BMD |
| 5 QAR | 1.37 BMD |
| 10 QAR | 2.74 BMD |
| 20 QAR | 5.49 BMD |
| 50 QAR | 13.72 BMD |
| 100 QAR | 27.45 BMD |
| 1000 QAR | 274.48 BMD |
Cách chuyển đổi QAR sang BMD
1 QAR = 0.274479 BMD
1 BMD = 3.64 QAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 QAR sang BMD:
15 QAR = 15 × 0.274479 BMD = 4.12 BMD