Chuyển đổi QAR sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi QAR [Qatari Rial] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
QAR
Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi QAR sang ILS
| QAR [Qatari Rial] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 QAR | 0.008352 ILS |
| 0.10 QAR | 0.0835 ILS |
| 1 QAR | 0.8352 ILS |
| 2 QAR | 1.67 ILS |
| 3 QAR | 2.51 ILS |
| 5 QAR | 4.18 ILS |
| 10 QAR | 8.35 ILS |
| 20 QAR | 16.70 ILS |
| 50 QAR | 41.76 ILS |
| 100 QAR | 83.52 ILS |
| 1000 QAR | 835.22 ILS |
Cách chuyển đổi QAR sang ILS
1 QAR = 0.835224 ILS
1 ILS = 1.20 QAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 QAR sang ILS:
15 QAR = 15 × 0.835224 ILS = 12.53 ILS