Chuyển đổi QAR sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi QAR [Qatari Rial] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
QAR
Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi QAR sang ILS
| QAR [Qatari Rial] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 QAR | 0.008733 ILS |
| 0.10 QAR | 0.0873 ILS |
| 1 QAR | 0.8733 ILS |
| 2 QAR | 1.75 ILS |
| 3 QAR | 2.62 ILS |
| 5 QAR | 4.37 ILS |
| 10 QAR | 8.73 ILS |
| 20 QAR | 17.47 ILS |
| 50 QAR | 43.67 ILS |
| 100 QAR | 87.33 ILS |
| 1000 QAR | 873.32 ILS |
Cách chuyển đổi QAR sang ILS
1 QAR = 0.873315 ILS
1 ILS = 1.15 QAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 QAR sang ILS:
15 QAR = 15 × 0.873315 ILS = 13.10 ILS