Chuyển đổi QAR sang PGK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi QAR [Qatari Rial] sang đơn vị PGK [Papua New Guinean Kina]
QAR
Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.
PGK
Định nghĩa: PGK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Papua New Guinea.
Bảng chuyển đổi QAR sang PGK
| QAR [Qatari Rial] | PGK [Papua New Guinean Kina] |
|---|---|
| 0.01 QAR | 0.0124 PGK |
| 0.10 QAR | 0.1236 PGK |
| 1 QAR | 1.24 PGK |
| 2 QAR | 2.47 PGK |
| 3 QAR | 3.71 PGK |
| 5 QAR | 6.18 PGK |
| 10 QAR | 12.36 PGK |
| 20 QAR | 24.72 PGK |
| 50 QAR | 61.80 PGK |
| 100 QAR | 123.61 PGK |
| 1000 QAR | 1236 PGK |
Cách chuyển đổi QAR sang PGK
1 QAR = 1.24 PGK
1 PGK = 0.808998 QAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 QAR sang PGK:
15 QAR = 15 × 1.24 PGK = 18.54 PGK