Chuyển đổi QAR sang SDG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi QAR [Qatari Rial] sang đơn vị SDG [Sudanese Pound]
QAR
Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.
SDG
Định nghĩa: SDG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sudan.
Bảng chuyển đổi QAR sang SDG
| QAR [Qatari Rial] | SDG [Sudanese Pound] |
|---|---|
| 0.01 QAR | 1.65 SDG |
| 0.10 QAR | 16.50 SDG |
| 1 QAR | 164.97 SDG |
| 2 QAR | 329.94 SDG |
| 3 QAR | 494.92 SDG |
| 5 QAR | 824.86 SDG |
| 10 QAR | 1650 SDG |
| 20 QAR | 3299 SDG |
| 50 QAR | 8249 SDG |
| 100 QAR | 16497 SDG |
| 1000 QAR | 164972 SDG |
Cách chuyển đổi QAR sang SDG
1 QAR = 164.97 SDG
1 SDG = 0.006062 QAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 QAR sang SDG:
15 QAR = 15 × 164.97 SDG = 2475 SDG