Chuyển đổi QAR sang KYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi QAR [Qatari Rial] sang đơn vị KYD [Cayman Islands Dollar]
QAR
Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.
KYD
Định nghĩa: KYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Quần đảo Cayman.
Bảng chuyển đổi QAR sang KYD
| QAR [Qatari Rial] | KYD [Cayman Islands Dollar] |
|---|---|
| 0.01 QAR | 0.002286 KYD |
| 0.10 QAR | 0.0229 KYD |
| 1 QAR | 0.2286 KYD |
| 2 QAR | 0.4573 KYD |
| 3 QAR | 0.6859 KYD |
| 5 QAR | 1.14 KYD |
| 10 QAR | 2.29 KYD |
| 20 QAR | 4.57 KYD |
| 50 QAR | 11.43 KYD |
| 100 QAR | 22.86 KYD |
| 1000 QAR | 228.63 KYD |
Cách chuyển đổi QAR sang KYD
1 QAR = 0.228626 KYD
1 KYD = 4.37 QAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 QAR sang KYD:
15 QAR = 15 × 0.228626 KYD = 3.43 KYD