Chuyển đổi QAR sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi QAR [Qatari Rial] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
QAR
Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi QAR sang GHS
| QAR [Qatari Rial] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 QAR | 0.0319 GHS |
| 0.10 QAR | 0.3191 GHS |
| 1 QAR | 3.19 GHS |
| 2 QAR | 6.38 GHS |
| 3 QAR | 9.57 GHS |
| 5 QAR | 15.96 GHS |
| 10 QAR | 31.91 GHS |
| 20 QAR | 63.83 GHS |
| 50 QAR | 159.57 GHS |
| 100 QAR | 319.14 GHS |
| 1000 QAR | 3191 GHS |
Cách chuyển đổi QAR sang GHS
1 QAR = 3.19 GHS
1 GHS = 0.313345 QAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 QAR sang GHS:
15 QAR = 15 × 3.19 GHS = 47.87 GHS