Chuyển đổi QAR sang GMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi QAR [Qatari Rial] sang đơn vị GMD [Gambian Dalasi]
QAR
Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
Bảng chuyển đổi QAR sang GMD
| QAR [Qatari Rial] | GMD [Gambian Dalasi] |
|---|---|
| 0.01 QAR | 0.2034 GMD |
| 0.10 QAR | 2.03 GMD |
| 1 QAR | 20.34 GMD |
| 2 QAR | 40.68 GMD |
| 3 QAR | 61.02 GMD |
| 5 QAR | 101.70 GMD |
| 10 QAR | 203.40 GMD |
| 20 QAR | 406.79 GMD |
| 50 QAR | 1017 GMD |
| 100 QAR | 2034 GMD |
| 1000 QAR | 20340 GMD |
Cách chuyển đổi QAR sang GMD
1 QAR = 20.34 GMD
1 GMD = 0.049165 QAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 QAR sang GMD:
15 QAR = 15 × 20.34 GMD = 305.09 GMD