Chuyển đổi QAR sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi QAR [Qatari Rial] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
QAR
Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi QAR sang KWD
| QAR [Qatari Rial] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 QAR | 0.000847 KWD |
| 0.10 QAR | 0.008471 KWD |
| 1 QAR | 0.0847 KWD |
| 2 QAR | 0.1694 KWD |
| 3 QAR | 0.2541 KWD |
| 5 QAR | 0.4236 KWD |
| 10 QAR | 0.8471 KWD |
| 20 QAR | 1.69 KWD |
| 50 QAR | 4.24 KWD |
| 100 QAR | 8.47 KWD |
| 1000 QAR | 84.71 KWD |
Cách chuyển đổi QAR sang KWD
1 QAR = 0.084711 KWD
1 KWD = 11.80 QAR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 QAR sang KWD:
15 QAR = 15 × 0.084711 KWD = 1.27 KWD