Chuyển đổi CNH sang UGX
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị UGX [Ugandan Shilling]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
UGX
Định nghĩa: UGX là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uganda.
Bảng chuyển đổi CNH sang UGX
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | UGX [Ugandan Shilling] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 6.30 UGX |
| 0.10 CNH | 62.95 UGX |
| 1 CNH | 629.52 UGX |
| 2 CNH | 1259 UGX |
| 3 CNH | 1889 UGX |
| 5 CNH | 3148 UGX |
| 10 CNH | 6295 UGX |
| 20 CNH | 12590 UGX |
| 50 CNH | 31476 UGX |
| 100 CNH | 62952 UGX |
| 1000 CNH | 629522 UGX |
Cách chuyển đổi CNH sang UGX
1 CNH = 629.52 UGX
1 UGX = 0.001589 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang UGX:
15 CNH = 15 × 629.52 UGX = 9443 UGX