Chuyển đổi CNH sang UGX
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị UGX [Ugandan Shilling]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
UGX
Định nghĩa: UGX là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uganda.
Bảng chuyển đổi CNH sang UGX
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | UGX [Ugandan Shilling] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 6.15 UGX |
| 0.10 CNH | 61.49 UGX |
| 1 CNH | 614.86 UGX |
| 2 CNH | 1230 UGX |
| 3 CNH | 1845 UGX |
| 5 CNH | 3074 UGX |
| 10 CNH | 6149 UGX |
| 20 CNH | 12297 UGX |
| 50 CNH | 30743 UGX |
| 100 CNH | 61486 UGX |
| 1000 CNH | 614860 UGX |
Cách chuyển đổi CNH sang UGX
1 CNH = 614.86 UGX
1 UGX = 0.001626 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang UGX:
15 CNH = 15 × 614.86 UGX = 9223 UGX