Chuyển đổi CNH sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi CNH sang GHS
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 0.0171 GHS |
| 0.10 CNH | 0.1711 GHS |
| 1 CNH | 1.71 GHS |
| 2 CNH | 3.42 GHS |
| 3 CNH | 5.13 GHS |
| 5 CNH | 8.55 GHS |
| 10 CNH | 17.11 GHS |
| 20 CNH | 34.21 GHS |
| 50 CNH | 85.53 GHS |
| 100 CNH | 171.07 GHS |
| 1000 CNH | 1711 GHS |
Cách chuyển đổi CNH sang GHS
1 CNH = 1.71 GHS
1 GHS = 0.584566 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang GHS:
15 CNH = 15 × 1.71 GHS = 25.66 GHS