Chuyển đổi CNH sang TND
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị TND [Tunisian Dinar]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
TND
Định nghĩa: TND là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tunisia.
Bảng chuyển đổi CNH sang TND
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | TND [Tunisian Dinar] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 0.004465 TND |
| 0.10 CNH | 0.0447 TND |
| 1 CNH | 0.4465 TND |
| 2 CNH | 0.8930 TND |
| 3 CNH | 1.34 TND |
| 5 CNH | 2.23 TND |
| 10 CNH | 4.47 TND |
| 20 CNH | 8.93 TND |
| 50 CNH | 22.33 TND |
| 100 CNH | 44.65 TND |
| 1000 CNH | 446.52 TND |
Cách chuyển đổi CNH sang TND
1 CNH = 0.446523 TND
1 TND = 2.24 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang TND:
15 CNH = 15 × 0.446523 TND = 6.70 TND