Chuyển đổi CNH sang TMT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị TMT [Turkmenistani Manat]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
TMT
Định nghĩa: TMT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Turkmenistan.
Bảng chuyển đổi CNH sang TMT
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | TMT [Turkmenistani Manat] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 0.005230 TMT |
| 0.10 CNH | 0.0523 TMT |
| 1 CNH | 0.5230 TMT |
| 2 CNH | 1.05 TMT |
| 3 CNH | 1.57 TMT |
| 5 CNH | 2.62 TMT |
| 10 CNH | 5.23 TMT |
| 20 CNH | 10.46 TMT |
| 50 CNH | 26.15 TMT |
| 100 CNH | 52.30 TMT |
| 1000 CNH | 523.03 TMT |
Cách chuyển đổi CNH sang TMT
1 CNH = 0.523034 TMT
1 TMT = 1.91 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang TMT:
15 CNH = 15 × 0.523034 TMT = 7.85 TMT