Chuyển đổi CNH sang TMT

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị TMT [Turkmenistani Manat]
CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
TMT [Turkmenistani Manat]

CNH

Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.

TMT

Định nghĩa: TMT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Turkmenistan.

Bảng chuyển đổi CNH sang TMT

CNH [Chinese Yuan (Offshore)] TMT [Turkmenistani Manat]
0.01 CNH 0.005259 TMT
0.10 CNH 0.0526 TMT
1 CNH 0.5259 TMT
2 CNH 1.05 TMT
3 CNH 1.58 TMT
5 CNH 2.63 TMT
10 CNH 5.26 TMT
20 CNH 10.52 TMT
50 CNH 26.29 TMT
100 CNH 52.59 TMT
1000 CNH 525.86 TMT

Cách chuyển đổi CNH sang TMT

1 CNH = 0.525862 TMT

1 TMT = 1.90 CNH

Ví dụ

Chuyển đổi 15 CNH sang TMT:
15 CNH = 15 × 0.525862 TMT = 7.89 TMT

Chuyển đổi CNH sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.