Chuyển đổi CNH sang LAK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị LAK [Laotian Kip]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
LAK
Định nghĩa: LAK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lào.
Bảng chuyển đổi CNH sang LAK
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | LAK [Laotian Kip] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 33.33 LAK |
| 0.10 CNH | 333.34 LAK |
| 1 CNH | 3333 LAK |
| 2 CNH | 6667 LAK |
| 3 CNH | 10000 LAK |
| 5 CNH | 16667 LAK |
| 10 CNH | 33334 LAK |
| 20 CNH | 66668 LAK |
| 50 CNH | 166669 LAK |
| 100 CNH | 333339 LAK |
| 1000 CNH | 3333386 LAK |
Cách chuyển đổi CNH sang LAK
1 CNH = 3333 LAK
1 LAK = 0.000300 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang LAK:
15 CNH = 15 × 3333 LAK = 50001 LAK