Chuyển đổi CNH sang ALL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị ALL [Albanian Lek]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
ALL
Định nghĩa: ALL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Albania.
Bảng chuyển đổi CNH sang ALL
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | ALL [Albanian Lek] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 0.1184 ALL |
| 0.10 CNH | 1.18 ALL |
| 1 CNH | 11.84 ALL |
| 2 CNH | 23.67 ALL |
| 3 CNH | 35.51 ALL |
| 5 CNH | 59.18 ALL |
| 10 CNH | 118.35 ALL |
| 20 CNH | 236.71 ALL |
| 50 CNH | 591.77 ALL |
| 100 CNH | 1184 ALL |
| 1000 CNH | 11835 ALL |
Cách chuyển đổi CNH sang ALL
1 CNH = 11.84 ALL
1 ALL = 0.084493 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang ALL:
15 CNH = 15 × 11.84 ALL = 177.53 ALL