Chuyển đổi CNH sang CVE
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị CVE [Cape Verdean Escudo]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
CVE
Định nghĩa: CVE là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cape Verde.
Bảng chuyển đổi CNH sang CVE
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | CVE [Cape Verdean Escudo] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 0.1430 CVE |
| 0.10 CNH | 1.43 CVE |
| 1 CNH | 14.30 CVE |
| 2 CNH | 28.60 CVE |
| 3 CNH | 42.91 CVE |
| 5 CNH | 71.51 CVE |
| 10 CNH | 143.02 CVE |
| 20 CNH | 286.05 CVE |
| 50 CNH | 715.12 CVE |
| 100 CNH | 1430 CVE |
| 1000 CNH | 14302 CVE |
Cách chuyển đổi CNH sang CVE
1 CNH = 14.30 CVE
1 CVE = 0.069918 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang CVE:
15 CNH = 15 × 14.30 CVE = 214.54 CVE