Chuyển đổi CNH sang HKD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị HKD [Hong Kong Dollar]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
Bảng chuyển đổi CNH sang HKD
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | HKD [Hong Kong Dollar] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 0.0117 HKD |
| 0.10 CNH | 0.1169 HKD |
| 1 CNH | 1.17 HKD |
| 2 CNH | 2.34 HKD |
| 3 CNH | 3.51 HKD |
| 5 CNH | 5.84 HKD |
| 10 CNH | 11.69 HKD |
| 20 CNH | 23.37 HKD |
| 50 CNH | 58.43 HKD |
| 100 CNH | 116.85 HKD |
| 1000 CNH | 1169 HKD |
Cách chuyển đổi CNH sang HKD
1 CNH = 1.17 HKD
1 HKD = 0.855786 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang HKD:
15 CNH = 15 × 1.17 HKD = 17.53 HKD