Chuyển đổi CNH sang KPW
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị KPW [North Korean Won]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
Bảng chuyển đổi CNH sang KPW
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | KPW [North Korean Won] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 1.34 KPW |
| 0.10 CNH | 13.41 KPW |
| 1 CNH | 134.08 KPW |
| 2 CNH | 268.17 KPW |
| 3 CNH | 402.25 KPW |
| 5 CNH | 670.42 KPW |
| 10 CNH | 1341 KPW |
| 20 CNH | 2682 KPW |
| 50 CNH | 6704 KPW |
| 100 CNH | 13408 KPW |
| 1000 CNH | 134083 KPW |
Cách chuyển đổi CNH sang KPW
1 CNH = 134.08 KPW
1 KPW = 0.007458 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang KPW:
15 CNH = 15 × 134.08 KPW = 2011 KPW