Chuyển đổi CNH sang KRW

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị KRW [South Korean Won]
CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
KRW [South Korean Won]

CNH

Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.

KRW

Định nghĩa: KRW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hàn Quốc.

Bảng chuyển đổi CNH sang KRW

CNH [Chinese Yuan (Offshore)] KRW [South Korean Won]
0.01 CNH 2.04 KRW
0.10 CNH 20.41 KRW
1 CNH 204.08 KRW
2 CNH 408.15 KRW
3 CNH 612.23 KRW
5 CNH 1020 KRW
10 CNH 2041 KRW
20 CNH 4082 KRW
50 CNH 10204 KRW
100 CNH 20408 KRW
1000 CNH 204077 KRW

Cách chuyển đổi CNH sang KRW

1 CNH = 204.08 KRW

1 KRW = 0.004900 CNH

Ví dụ

Chuyển đổi 15 CNH sang KRW:
15 CNH = 15 × 204.08 KRW = 3061 KRW

Chuyển đổi CNH sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.