Chuyển đổi CNH sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi CNH sang TZS
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 3.94 TZS |
| 0.10 CNH | 39.41 TZS |
| 1 CNH | 394.15 TZS |
| 2 CNH | 788.30 TZS |
| 3 CNH | 1182 TZS |
| 5 CNH | 1971 TZS |
| 10 CNH | 3941 TZS |
| 20 CNH | 7883 TZS |
| 50 CNH | 19707 TZS |
| 100 CNH | 39415 TZS |
| 1000 CNH | 394150 TZS |
Cách chuyển đổi CNH sang TZS
1 CNH = 394.15 TZS
1 TZS = 0.002537 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang TZS:
15 CNH = 15 × 394.15 TZS = 5912 TZS