Chuyển đổi CNH sang TWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị TWD [New Taiwan Dollar]
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
TWD
Định nghĩa: TWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đài Loan.
Bảng chuyển đổi CNH sang TWD
| CNH [Chinese Yuan (Offshore)] | TWD [New Taiwan Dollar] |
|---|---|
| 0.01 CNH | 0.0493 TWD |
| 0.10 CNH | 0.4927 TWD |
| 1 CNH | 4.93 TWD |
| 2 CNH | 9.85 TWD |
| 3 CNH | 14.78 TWD |
| 5 CNH | 24.63 TWD |
| 10 CNH | 49.27 TWD |
| 20 CNH | 98.54 TWD |
| 50 CNH | 246.34 TWD |
| 100 CNH | 492.69 TWD |
| 1000 CNH | 4927 TWD |
Cách chuyển đổi CNH sang TWD
1 CNH = 4.93 TWD
1 TWD = 0.202968 CNH
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CNH sang TWD:
15 CNH = 15 × 4.93 TWD = 73.90 TWD