Chuyển đổi CNH sang LYD

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CNH [Chinese Yuan (Offshore)] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
LYD [Libyan Dinar]

CNH

Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.

LYD

Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.

Bảng chuyển đổi CNH sang LYD

CNH [Chinese Yuan (Offshore)] LYD [Libyan Dinar]
0.01 CNH 0.009461 LYD
0.10 CNH 0.0946 LYD
1 CNH 0.9461 LYD
2 CNH 1.89 LYD
3 CNH 2.84 LYD
5 CNH 4.73 LYD
10 CNH 9.46 LYD
20 CNH 18.92 LYD
50 CNH 47.31 LYD
100 CNH 94.61 LYD
1000 CNH 946.11 LYD

Cách chuyển đổi CNH sang LYD

1 CNH = 0.946110 LYD

1 LYD = 1.06 CNH

Ví dụ

Chuyển đổi 15 CNH sang LYD:
15 CNH = 15 × 0.946110 LYD = 14.19 LYD

Chuyển đổi CNH sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.